Rolex Datejust II Ref. 116334 là thế hệ Datejust 41 mm được sản xuất trước Datejust 41 hiện hành. Mẫu dùng vỏ thép, bezel khía vàng trắng và calibre 3136. Video đi kèm nói về Datejust nói chung, không xác nhận đúng 116334 mặt xám, nên chỉ được xem là nội dung liên quan.
Ảnh chi tiết 1 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Video liên quan: nội dung dưới đây bổ sung bối cảnh, không mô tả đúng toàn bộ cấu hình đang được phân tích.
Datejust II trong dòng thời gian
Datejust II ra mắt năm 2009 để đưa đường kính Datejust từ 36 lên 41 mm. Dòng này có tỷ lệ bezel, cọc và vỏ dày hơn Datejust 41 xuất hiện năm 2016. Ref. 116334 là cấu hình White Rolesor với bezel vàng trắng.
Ảnh chi tiết 2 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 3 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 4 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Không nên gọi 116334 đơn giản là “Datejust 41” hiện hành. Mã 126334 kế nhiệm dùng calibre 3235 và tỷ lệ vỏ được chỉnh lại; hai thế hệ không chia sẻ toàn bộ thông số.
Ảnh chi tiết 5 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 6 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Vỏ White Rolesor 41 mm
Thân vỏ và dây Oyster bằng thép, bezel khía bằng vàng trắng 18 ct. Vỏ Oyster 41 mm, núm Twinlock, kính sapphire có Cyclops và chống nước công bố 100 m.
Ảnh chi tiết 7 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 8 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 9 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Chiếc trong bộ ảnh có mặt xám sunburst và cọc baton. Reference 116334 tồn tại với nhiều mặt số, vì vậy mặt và bộ kim phải được kiểm tra theo mã cấu hình, serial và giấy tờ.
Ảnh chi tiết 10 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 11 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 12 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Dây Oyster và tỷ lệ đeo
Dây Oyster ba mối nối có mắt giữa đánh bóng, khóa Oysterclasp và Easylink khoảng 5 mm. Datejust II có bezel rộng và cọc lớn, nên hiện diện mạnh hơn Datejust 36 dù chênh 5 mm.
Ảnh chi tiết 13 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 14 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Kiểm tra độ giãn dây, rãnh bezel, tai vỏ và sự đồng đều của bề mặt chải–bóng. Bezel vàng trắng bị đánh bóng quá mức có thể mất độ sắc của rãnh.
Ảnh chi tiết 15 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 16 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 17 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Calibre 3136
Calibre 3136 là máy tự động 4 Hz phát triển từ họ 3135 cho vỏ 41 mm. Máy dùng dây tóc Parachrom, hệ chống sốc Paraflex, lịch chỉnh nhanh và dự trữ năng lượng khoảng 48 giờ.
Ảnh chi tiết 18 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 19 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 20 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Một số dữ liệu thứ cấp gán nhầm calibre 3235 cho 116334. Gia Bảo dùng 3136 theo hồ sơ Sotheby’s và dữ liệu reference; calibre 3235 thuộc Datejust 41 thế hệ 126xxx.
Ảnh chi tiết 21 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 22 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 23 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Thông số chính
Vỏ
Thép, bezel vàng trắng 18 ct
Đường kính
41 mm
Dây
Oyster, Oysterclasp, Easylink
Chống nước công bố
100 m
Bộ máy
Tự động calibre 3136
Chức năng
Giờ, phút, giây, lịch ngày
Dự trữ năng lượng
Khoảng 48 giờ
Ảnh chi tiết 24 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 25 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.
Điểm cần kiểm tra
Cần phân biệt 116334 với 126334, xác minh mặt số và calibre theo đúng thế hệ. Lịch, núm, độ chính xác và chống nước phải được kiểm tra thực tế. Giá niêm yết cũ được loại bỏ.
Ảnh chi tiết 26 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 27 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.Ảnh chi tiết 28 của Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136, trích từ bộ ảnh gốc Gia Bảo Blog.