Rolex Datejust II Ref. 116333 kết hợp Oystersteel với vàng vàng 18 ct theo cấu hình Yellow Rolesor. Chiếc trong bộ ảnh có mặt số Ivory đính kim cương, bezel khía và dây Oyster ba mối nối; đây là một cấu hình của reference, không phải đặc điểm của mọi 116333.
Datejust II ra mắt năm 2009 để đưa Datejust lên 41 mm với bezel, cọc và càng có tỷ lệ mạnh. Datejust 41 thay thế dòng này từ năm 2016 với vỏ tinh chỉnh và calibre 3235. 116333 vẫn là Datejust II dùng calibre 3136, không nên gọi lẫn với 126333.

Yellow Rolesor trên 116333
Vỏ giữa và mắt dây ngoài bằng thép, trong khi bezel, núm và mắt giữa dùng vàng vàng 18 ct. Mắt giữa đánh bóng dễ xước; bezel khía có thể mất độ sắc nếu đánh bóng nhiều. Khi thẩm định, xem sự đồng đều giữa vỏ, dây, end-link và khóa.
Mặt số Ivory đính kim cương
Nền ngà làm kim và logo vàng liền mạch, còn các cọc kim cương thay phần lớn mốc giờ. Cyclops phóng đại lịch tại 3 giờ. Mặt số, kim và đĩa ngày cần đối chiếu cấu hình nguyên bản; thay mặt số dịch vụ có thể đúng hãng nhưng thay đổi tính đồng bộ lịch sử.

Tỷ lệ Datejust II 41 mm
Bezel rộng, càng dày và cọc lớn khiến 116333 trông mạnh hơn Datejust 41 cùng đường kính. Dây Oyster cũng tạo dáng thể thao hơn Jubilee. Người dùng nên thử bề rộng cổ tay và độ gập end-link; con số 41 mm không dự báo hết cảm giác đeo.

Calibre 3136
Calibre 3136 tự động cung cấp giờ, phút, giây, lịch nhanh và dừng giây. Máy thuộc thế hệ trước 3235, có dự trữ năng lượng khoảng hai ngày. Khi kiểm tra, theo dõi thời điểm đổi lịch, thao tác núm, sai số, biên độ và lịch sử dịch vụ thay vì chỉ dựa vào chuẩn lúc xuất xưởng.

Phân biệt 116333 với 126333
Hai reference cùng 41 mm và Yellow Rolesor nhưng khác hình học vỏ cùng thế hệ máy. 126333 dùng calibre 3235 khoảng 70 giờ cót; 116333 dùng 3136. Số reference trên giấy, rehaut và cấu hình dây giúp tránh nhầm khi ảnh bán hàng gọi chung “Datejust 41”.
Thông số chính
| Reference | 116333 |
|---|---|
| Dòng | Datejust II |
| Vỏ | Yellow Rolesor, 41 mm |
| Bezel | Vàng vàng 18 ct, khía |
| Bộ máy | Rolex calibre 3136, tự động |
| Chức năng | Giờ, phút, giây, ngày nhanh, dừng giây |
| Chống nước | 100 m theo thông số xuất xưởng |

Kết luận
116333 là Datejust II có tỷ lệ mạnh, calibre 3136 và cấu hình Rolesor rõ ràng. Phân biệt đúng với 126333 giúp tránh sai cả thông số lẫn kỳ vọng đeo.




