Rolex Datejust 36 Ref. 126231 dùng cấu trúc Everose Rolesor: thép Oystersteel ở phần vỏ và mắt dây ngoài, vàng Everose ở vành khía, núm và mắt dây giữa. Bộ ảnh thể hiện cấu hình mặt số họa tiết với cọc kim cương.
Reference 126231 không xác định duy nhất một mặt số. Rolex cung cấp nhiều cấu hình theo thời điểm, vì vậy tên bài giữ reference ở cấp vỏ–dây và mô tả mặt số như cấu hình đang quan sát.
Rolesor là cấu trúc hai vật liệu
Rolex dùng tên Rolesor cho việc kết hợp vàng với Oystersteel trên cùng đồng hồ. Ở Everose Rolesor, vàng hồng xuất hiện tại những phần thị giác chính, trong khi thép giữ phần lớn cấu trúc chịu va chạm của vỏ và dây.

Vành khía bằng vàng không chỉ tạo phản xạ mà còn là dấu hiệu lịch sử của Datejust. Trên đồng hồ hiện đại, chức năng niêm kín không còn dựa vào việc xoáy vành như các thế hệ đầu.

Mặt số, Cyclops và dây Jubilee
Cửa sổ ngày ở 3 giờ được phóng đại bằng kính Cyclops. Mặt số họa tiết và cọc kim cương làm chiếc đồng hồ nổi bật hơn cấu hình baton, nhưng bố cục giờ–phút–giây và lịch vẫn không thay đổi.

Dây Jubilee năm mối nối ôm cổ tay linh hoạt. Mắt giữa đánh bóng dễ ghi nhận vết xước nhỏ hơn bề mặt chải; khi đánh giá đồng hồ cũ cần xem độ giãn dây và mức đánh bóng lại.
Calibre 3235
Calibre 3235 tự động có lịch ngày đổi nhanh, dừng kim giây, bộ thoát Chronergy và khoảng 70 giờ dự trữ năng lượng. Đây là thay đổi đáng kể so với calibre 3135 trên thế hệ Datejust 36 trước.

Vỏ 36 mm dùng núm Twinlock và được công bố kháng nước 100 m. Tỷ lệ này phù hợp nhiều cỡ cổ tay, nhưng cảm giác thực tế còn phụ thuộc dây Jubilee và mặt số sáng hay tối.
Định danh đúng cấu hình
Khi mua hoặc bảo dưỡng, cần dùng reference, mã mặt số, serial và thẻ bảo hành; mô tả “126231 mặt kim cương” vẫn chưa đủ để xác định toàn bộ cấu hình. Đá gắn sau bán hàng phải được phân biệt rõ với mặt số xuất xưởng.

Thông số chính
| Reference | 126231 |
|---|---|
| Vỏ | Everose Rolesor, 36 mm |
| Dây | Jubilee, khóa Crownclasp tùy cấu hình |
| Bộ máy | Calibre 3235 tự động |
| Dự trữ năng lượng | Khoảng 70 giờ |
| Kháng nước | 100 m |




