-

Patek Philippe 3940: lịch vạn niên mỏng năm 1991
Gia Bảo phân tích Patek Philippe Ref. 3940 Second Series năm 1991: vỏ vàng vàng 36 mm, calibre…
-

Franck Muller 8880 DH R: giờ hồi chuyển ngày và đêm
Gia Bảo phân tích Franck Muller 8880 DH R: hai cung giờ hồi chuyển ngày và đêm, mặt…
-

Richard Mille RM 67-01: vàng hồng đính kim cương
Gia Bảo đánh giá Richard Mille RM 67-01 vàng hồng đính kim cương: dáng Extra Flat, calibre CRMA6,…
-

Audemars Piguet 26407CE: tourbillon chronograph Nhật Bản
Gia Bảo phân tích Audemars Piguet 26407CE bản Nhật 20 chiếc: vỏ ceramic 44 mm, calibre 2943, tourbillon…
-

Rolex Turn-O-Graph 116263: bản Nhật giới hạn 300 chiếc
Gia Bảo đánh giá Rolex Datejust Turn-O-Graph 116263 bản Nhật giới hạn 300 chiếc, mặt trắng điểm xanh,…
-

Grand Seiko SBGZ009: White Birch chạm khắc platinum
Gia Bảo phân tích Grand Seiko SBGZ009 White Birch: vỏ platinum khắc tay, calibre Spring Drive 9R02, tỷ…
-

F.P. Journe AR2: Automatique Réserve vàng hồng
Gia Bảo phân tích F.P. Journe Automatique Réserve AR2 vàng hồng 44 mm, mặt guilloché, calibre 1300.3 và…
-

Rolex GMT-Master 1675: hai tông màu năm 1977
Gia Bảo phân tích Rolex GMT-Master 1675 hai tông màu năm 1977, vỏ 39 mm, calibre 1570, patina…
-

Omega Speedmaster 3096.30: platinum skeleton 31/50
Gia Bảo phân tích Omega Speedmaster 3096.30 platinum số 31/50, mặt skeleton bởi Armin Strom, calibre 867 và…
-

Hublot Murakami Black Ceramic Rainbow: hoa xoay độc bản
Gia Bảo phân tích Hublot Murakami Black Ceramic Rainbow độc bản 45 mm, 384 viên đá, 12 cánh…