-

AP Royal Oak Offshore 26401RO và Rolex Daytona 116505
So sánh AP Royal Oak Offshore 26401RO và Rolex Daytona 116505 từ kích thước, vật liệu, hiển thị…
-

Rolex Explorer 214270: phân biệt mặt số Mark I và Mark II
Phân tích Rolex Explorer 214270 39 mm, cách phân biệt mặt số Mark I/Mark II và calibre 3132…
-

Rolex Pearlmaster 80315: vỏ Everose 29 mm và mặt xà cừ
Phân tích Rolex Pearlmaster Ref. 80315 29 mm: vỏ Everose, dây Pearlmaster, mặt xà cừ, cấu hình kim…
-

Rolex Day-Date 40 228235 mặt olive: dấu mốc 60 năm
Phân tích Rolex Day-Date 40 Ref. 228235 mặt xanh olive, cấu hình kỷ niệm 60 năm của Day-Date…
-

Rolex GMT-Master II 116710BLNR: thế hệ “Batman” đầu tiên
Phân tích Rolex GMT-Master II 116710BLNR, mẫu “Batman” đầu tiên với bezel Cerachrom xanh–đen, dây Oyster và calibre…
-

Rolex Datejust II 116334: vỏ 41 mm và calibre 3136
Phân tích Rolex Datejust II Ref. 116334: vỏ thép 41 mm, bezel vàng trắng, mặt xám và calibre…
-

Rolex Day-Date 118238 mặt hồng cọc kim cương
Phân tích Rolex Day-Date 36 Ref. 118238 mặt hồng cọc kim cương, vỏ vàng vàng, dây President và…
-

Rolex Datejust 116231 mặt “vi tính”: nhận diện đúng cấu hình
Phân tích Rolex Datejust 116231 Everose Rolesor 36 mm với mặt “vi tính”, dây Jubilee và calibre 3135.
-

Rolex Yacht-Master 116621: Rolesor Everose trên dây Oyster
Phân tích Rolex Yacht-Master 40 Ref. 116621: Everose Rolesor, bezel xoay hai chiều, dây Oyster và calibre 3135.
-

Rolex Datejust 41 126331 mặt chocolate: Everose Rolesor
Phân tích Rolex Datejust 41 Ref. 126331 mặt chocolate cọc kim cương, Everose Rolesor, dây Jubilee và calibre…