-

Piaget Limelight Gala Automatic 32 mm
Tìm hiểu Piaget Limelight Gala Automatic 32 mm qua càng bất đối xứng, vỏ vàng, kỹ thuật nạm…
-

Mặt số Rolex Datejust: Jubilee motif và chải tia khác gì?
Phân biệt mặt số Jubilee motif thường gọi vi tính với mặt chải tia sunray trên Datejust theo…
-

Patek Philippe Aquanaut 5167A, 5167R và 5168G
So sánh Aquanaut 5167A, 5167R và 5168G theo kích thước, vật liệu, mặt số, dây đeo và bộ…
-

Omega Aqua Terra Ryder Cup 2016 Ref. 231.10.42.21.02.005
Đánh giá Aqua Terra Ryder Cup 2016 giới hạn 616 chiếc: mặt số vân bóng golf, vỏ thép…
-

AP Royal Oak Lady Alinghi 67611ST
Đánh giá Royal Oak Lady Alinghi 67611ST: vỏ thép 33 mm, bezel 32 kim cương, mặt số mang…
-

IWC Mark XVIII Tribute to Mark XI IW327007
Đánh giá IWC Mark XVIII Tribute to Mark XI IW327007 giới hạn 1.948 chiếc: vỏ thép 40 mm,…
-

AP Royal Oak Dual Time 26120OR
Đánh giá Royal Oak Dual Time 26120OR vỏ vàng hồng 39 mm, mặt số Grande Tapisserie và calibre…
-

Rolex Datejust II 116333 mặt số Ivory
Đánh giá Rolex Datejust II 116333 mặt số Ivory đính kim cương: vỏ Yellow Rolesor 41 mm, dây…
-

Grand Seiko SBGJ201 Mt. Iwate: GMT Hi-Beat 5 Hz
Đánh giá Grand Seiko SBGJ201 qua mặt số Mt. Iwate, vỏ 40 mm, kim GMT độc lập và…
-

Rolex Datejust 41 Ref. 126334 mặt xà cừ trắng
Đánh giá Datejust 41 Ref. 126334 mặt xà cừ trắng đính kim cương: White Rolesor, bezel vàng trắng,…