Tất cả bài viết
Review, kiến thức và hồ sơ hiện vật, sắp xếp theo ngày xuất bản.
-

IWC Portofino 5251 của Günter Blümlein
IWC Portofino 5251 vàng 46 mm từng thuộc Günter Blümlein: provenance, calibre 9521 và kết quả Phillips.
-

IWC Pilot’s Watch Spitfire Chronograph IW387804
IWC Spitfire Chronograph IW387804: vỏ thép 43 mm, mặt số xám slate, calibre 89365 flyback và bracelet thép.
-

IWC Pilot Chronograph IW377717 Le Petit Prince
Review IWC Pilot’s Watch Chronograph Edition Le Petit Prince IW377717: vỏ thép 43 mm, Calibre 79320, chronograph ngày–thứ,…
-

IWC UTC Saint-Exupéry 326103: múi giờ thứ hai
IWC Pilot’s Watch UTC Antoine de Saint-Exupéry IW326103: vỏ vàng hồng 44 mm, cửa sổ UTC và mặt…
-

IWC Ingenieur Plastiki IW323608: 1.000 chiếc
Gia Bảo đánh giá IWC Ingenieur Plastiki IW323608 giới hạn 1.000 chiếc: vỏ 46 mm, calibre 80110, kháng…
-

IWC Mark XVIII Tribute to Mark XI IW327007
Đánh giá IWC Mark XVIII Tribute to Mark XI IW327007 giới hạn 1.948 chiếc: vỏ thép 40 mm,…
-

IWC Portugieser Automatic IW5001-01
Đánh giá IWC Portugieser Automatic IW5001-01 vỏ vàng hồng 42,3 mm, mặt số cân xứng, calibre 51011 và…
-

IWC Aquatimer Chronograph IW376805
Đánh giá IWC Aquatimer Chronograph IW376805 qua vỏ thép 44 mm, vành lặn SafeDive, calibre 79320 và khả…
-

IWC Portugieser Perpetual Calendar: lịch trăng hai bán cầu
IWC Portugieser Perpetual Calendar dùng lịch Kurt Klaus, lịch trăng cho hai bán cầu và calibre tự động…