Oskar được Habring² giới thiệu nhân kỷ niệm 20 năm thương hiệu như một người anh em nhiều chức năng hơn của Felix. Cấu trúc vẫn gọn: vỏ 38,5 mm, máy lên cót tay và moonphase ở 6 giờ.
Ba cách cấu hình
Oskar có bản moonphase tối giản và các bản thêm kim pointer date. Mặt xanh mạ điện hoặc mặt trắng lacquer dùng kim thép đánh bóng/nung xanh tùy cấu hình; vì vậy tên Oskar không đủ để xác định đúng mặt và chức năng.

Vỏ 38,5 mm
Vỏ thép 316L ba phần rộng 38,5 mm, lug-to-lug 47 mm, cao nhìn thấy 9 mm và khoảng 10 mm tính cả kính sapphire vòm. Tỷ lệ cổ điển phù hợp nhiều cổ tay nhưng càng dài vẫn cần thử trực tiếp.

Calibre A11Ups
A11Ups lên cót tay, đường kính 30 mm, dày 5,5 mm, 18 chân kính, tần số 4 Hz và dự trữ 48 giờ. Habring² công bố bộ thoát kháng từ, dây tóc Carl Haas và chỉnh tinh bằng vít tiếp tuyến.

Moonphase và pointer date
Giây nhỏ và moonphase đặt ở 6 giờ. Bản pointer date thêm kim ngày trung tâm; thông tin nhiều hơn nhưng làm bố cục dày hơn. Người mua nên chọn theo cách đọc thực tế thay vì mặc định nhiều complication luôn tốt hơn.

Hoàn thiện độc lập
Cạnh đánh bóng, khắc trang trí và perlage được thực hiện thủ công. Hoàn thiện của Habring² thiên về rõ ràng, sử dụng được và có dấu tay xưởng nhỏ hơn là kiến trúc phô trương.

Khả năng sử dụng
Hãng công bố chống nước 3 bar. Đây là dress watch cơ học; thử kín nước và tránh thao tác lịch/moonphase sai thời điểm vẫn cần thiết. Trữ cót 48 giờ đòi hỏi thói quen lên cót đều nếu đeo luân phiên.

Giá trị sưu tầm
Giá trị nằm ở quy mô xưởng nhỏ, calibre riêng và cấu hình có thể đặt theo lựa chọn. Tuy vậy, service, phụ tùng và hồ sơ đặt hàng quan trọng hơn câu chuyện “độc lập”; nên lưu invoice, serial và mô tả cấu hình.
Checklist kiểm tra
Xác định đúng bản moonphase/pointer date; thử lên cót, chỉnh lịch và chu kỳ moonphase; kiểm tra cạnh vỏ, kính vòm, ren núm, sai số và lịch sử dịch vụ. Đối chiếu serial khắc giữa càng 6 giờ.
Kết luận
Oskar cho thấy complication cổ điển không cần vỏ lớn. Calibre A11Ups và tỷ lệ 38,5 mm tạo một lựa chọn độc lập có chiều sâu, nhưng giá trị lâu dài vẫn phụ thuộc chiếc cụ thể và hậu mãi.
Thông số chính
| Vỏ | Thép 316L, 38,5 mm; lug-to-lug 47 mm |
|---|---|
| Độ dày | 9 mm không tính đỉnh kính; khoảng 10 mm tổng |
| Bộ máy | Habring² A11Ups, lên cót tay |
| Tần số | 28.800 vph / 4 Hz |
| Dự trữ | 48 giờ |
| Kháng nước | 3 bar / 30 m |



