-

Rolex Lady-Datejust 28: tỷ lệ, cấu hình và cách đánh giá
Review Rolex Lady-Datejust 28 qua những cấu hình vàng, thép và Rolesor: tỷ lệ 28 mm, calibre 2236,…
-

Jacob & Co. Epic X Chrono: titan và ceramic
Đánh giá Jacob & Co. Epic X Chrono EC400.21.AB.AB.A 43 mm: vỏ titan Grade 5, ceramic đen, mặt…
-

Daniel Roth C187 Tourbillon Double Face No. 117
Daniel Roth C187 số 117 kết hợp tourbillon một phút, lịch ngày và báo dự trữ năng lượng…
-

Jacob & Co. Astronomia Solar: hệ hành tinh cơ học
Jacob & Co. Astronomia Solar Constellations dùng nền tảng quay 10 phút, tourbillon hai trục, các hành tinh…
-

Patek Philippe 5270G-001: lịch vạn niên chronograph
Gia Bảo phân tích Patek Philippe 5270G-001 thế hệ đầu: lịch vạn niên, chronograph, vỏ vàng trắng 41…
-

Patek Philippe 2499/100 MK I: chuẩn mực cổ điển
Patek Philippe Ref. 2499/100 MK I, Series 4 sản xuất 1980, vỏ vàng 18K chưa đánh bóng lại…
-

Audemars Piguet 26534TI: flying tourbillon xanh
Gia Bảo phân tích Royal Oak 26534TI: titanium 41 mm, mặt Evolutive Tapisserie xanh, calibre 2950 và kết…
-

Omega Speedmaster Moonwatch Professional 42 mm
Omega Speedmaster Moonwatch Professional 42 mm: mặt số chronograph đen, bezel tachymeter, bracelet thép và calibre 1861 lên…
-

Breguet Classique Perpetual Calendar 5327BA
Review Breguet Classique Perpetual Calendar 5327BA/1E/9V6: lịch vạn niên vàng vàng 39 mm, mặt số guilloché thủ công…
-

Rolex Cosmograph Daytona 116508 mặt số đen
Review Rolex Cosmograph Daytona 116508 mặt số đen: vỏ và Oyster bracelet vàng vàng 18 ct, chronograph calibre…