Patek Philippe Ref. 5496P tổ chức lịch vạn niên theo một cung ngày hồi ngược lớn, thay vì vòng ngày truyền thống. Khi kết thúc tháng, kim ngày trở về đầu thang bằng một chuyển động nhanh; thứ, tháng và chu kỳ năm nhuận nằm trong các cửa sổ.
Reference 5496 được giới thiệu trước ở platinum, sau đó mới có vàng hồng. Bài này chỉ phân tích chiếc 5496P trong ảnh và tránh áp thông số của 5496R cho phiên bản platinum.
Ngày hồi ngược là trung tâm của mặt số
Thang ngày chạy theo cung từ khoảng 8 đến 4 giờ. Cách bố trí này giải phóng vị trí 6 giờ cho lịch trăng và tạo khoảng trống phía trên cho ba cửa sổ lịch. Kim ngày phải tích năng lượng rồi nhảy ngược, vì vậy cơ cấu cần kiểm soát va đập khi trở về.

Các chỉ báo không mang tính trang trí đơn thuần: thứ, tháng, năm nhuận và lịch trăng cho phép xác định toàn bộ trạng thái lịch. Nếu đồng hồ dừng lâu, nên chỉnh theo đúng hướng dẫn thay vì thao tác các nút chỉnh trong vùng chuyển lịch.

Vỏ platinum 39,5 mm
Vỏ platinum có đường kính 39,5 mm, đủ rộng cho cung retrograde mà vẫn giữ tỷ lệ cổ điển. Dấu kim cương nhỏ ở khoảng 6 giờ là ký hiệu Patek Philippe thường dùng trên nhiều vỏ platinum.

Mặt số và cấu hình có thể khác nhau theo hậu tố của reference. Vì vậy màu mặt, kiểu cọc và năm sản xuất phải được kiểm tra bằng Extract from the Archives hoặc hồ sơ chiếc cụ thể khi cần xác thực sưu tầm.
Calibre 324 S QR
Calibre 324 S QR tự động gồm 361 linh kiện theo hướng dẫn kỹ thuật của Patek Philippe. Hậu tố QR chỉ cơ cấu lịch vạn niên với ngày hồi ngược; rotor vàng trung tâm đảm nhiệm lên dây.

Bộ máy chạy ở 4 Hz và có mức dự trữ năng lượng công bố khoảng 35–45 giờ. Mức kháng nước 30 m cho thấy đây là đồng hồ phức tạp trang trọng, không dành cho hoạt động dưới nước.
5496P trong dòng lịch Patek Philippe
Ref. 5496 nối ngôn ngữ lịch hồi ngược của Patek Philippe với nền máy 324 hiện đại. Điểm đáng quan tâm không chỉ là vật liệu platinum mà còn là cách thương hiệu làm rõ nhiều dữ liệu lịch bằng một kim trung tâm duy nhất.

Thông số chính
| Reference | 5496P; cấu hình trong video là 5496P-015 |
|---|---|
| Vỏ | Platinum, 39,5 mm |
| Chức năng | Lịch vạn niên, ngày hồi ngược, lịch trăng, năm nhuận |
| Bộ máy | Calibre 324 S QR tự động, 361 linh kiện, 4 Hz |
| Dự trữ năng lượng | Khoảng 35–45 giờ |
| Kháng nước | 30 m |



